E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formally”

150 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Sir M. Hicks Beach formally replied that he was not prepared to take action, and no action of the kind was ever taken.

    Từ trong câu: formally, sir, be, beach, reply, prepare, take, action

    Hypatia Bradlaugh Bonner, Charles Bradlaugh: a Record of His Life and Work, Volume 2 (of 2) With an Account of his Parliamentary Struggle, Politics and Teachings. Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng formally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formally introduced200 lần
formally betrothed47 lần
formally announced158 lần
formally enrolled25 lần
formally abolished25 lần
formally installed36 lần
formally notified21 lần
formally inaugurated17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.