E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formally”

150 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the accompanying report the above conclusions will be found more formally stated for the purposes of a proclamation.

    Từ trong câu: formally, accompany, report, above, conclusion, find, state, purpose

    United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A marriage was formally solemnized, and so little was her will consulted that it was in the Protestant form.

    Từ trong câu: formally, marriage, little, consult, form

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, we will formally prove that this relationship is valid in the next heading.

    Từ trong câu: valid, formally, prove, relationship, next, head

    «Real Analysis/Fundamental Theorem of Calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158366 (bản sửa đổi 4660763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will introduce it formally after introducing the definition of .

    Từ trong câu: definition, formally, introduce

    «Probability/Important Distributions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39982 (bản sửa đổi 4449370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng formally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formally introduced200 lần
formally betrothed47 lần
formally announced158 lần
formally enrolled25 lần
formally abolished25 lần
formally installed36 lần
formally notified21 lần
formally inaugurated17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.