Câu tiếng Anh có từ “formally”
170 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
May, as well as his successor, was charged with “spreading out” and more formally occupying New Netherland.
Từ trong câu: formally, well, charge, spread, out, occupy, new
Nathaniel C. Hale, Pelts and palisades: The story of fur and the rivalry for pelts in early America. Nguồn: Project Gutenberg #68540. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may do things materially good, but you can not do a thing formally and rightly good; because nature can not act above itself.
Từ trong câu: formally, thing, good, rightly, because, nature, act, above
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).
Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).
Từ trong câu: extremely, formally, derivative, weak, acid, calcium, ammonia, consider
«Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng formally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formally introduced | 200 lần |
| formally betrothed | 47 lần |
| formally announced | 158 lần |
| formally enrolled | 25 lần |
| formally abolished | 25 lần |
| formally installed | 36 lần |
| formally notified | 21 lần |
| formally inaugurated | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.