Câu tiếng Anh có từ “formally”
160 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
More formally, the "reasoning" would look something like this.
Từ trong câu: formally, reason, look, something, like
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213310 (bản sửa đổi 2454240). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This would allow for the settlers to formally own the lands they settled on.
Từ trong câu: settler, formally, allow, land, settle
«Canadian History/The People of the Lands/Okanagon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190081 (bản sửa đổi 3816745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Shanvilla formally announced that they would seek an early opportunity to retrieve their character.
Từ trong câu: retrieve, formally, announce, seek, early, opportunity, character
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For some days after that evening, Mr. Heathcliff shunned meeting us at meals; yet he would not consent formally to exclude Hareton and Cathy.
Từ trong câu: meeting, formally, exclude, meal, day, evening, mr, meet
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formally introduced | 200 lần |
| formally betrothed | 47 lần |
| formally announced | 158 lần |
| formally enrolled | 25 lần |
| formally abolished | 25 lần |
| formally installed | 36 lần |
| formally notified | 21 lần |
| formally inaugurated | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.