Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formally”

170 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Goals are formally defined as aims that are constituted by two or more ends.

    Từ trong câu: formally, constitute, goal, define, aim, end

    «Systems Theory/Goal Structure (Teleological Behavior)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27287 (bản sửa đổi 4470171) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cases and are related by and are formally very similar.

    Từ trong câu: formally, case, relate, similar

    «Virasoro CFTs with a large central charge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279338 (bản sửa đổi 2362569) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The appellation was accepted by the club as an honorable title, and from that time it formally called itself the "American Club."

    Từ trong câu: formally, accept, club, honorable, title, time, call, itself

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They are worn by men and women, however men wear them more casually and formally.

    Từ trong câu: casually, wear, man, woman, however, formally

    «Belt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37194 (bản sửa đổi 10919199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng formally

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formally introduced200 lần
formally betrothed47 lần
formally announced158 lần
formally enrolled25 lần
formally abolished25 lần
formally installed36 lần
formally notified21 lần
formally inaugurated17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.