Câu tiếng Anh có từ “formality”
150 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had not missed the formality in the surprise evinced by the professor as, without speaking, the professor bowed him towards a chair.
Anh ta đã không bỏ lỡ sự trang trọng trong sự ngạc nhiên do giáo sư thể hiện khi không nói gì, giáo sư cúi chào anh ta trước một chiếc ghế.
Từ trong câu: formality, miss, surprise, professor, speak, bow, toward, chair
Sarah Bernhardt, The Idol of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #7075. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Formalities had been swept away in the urgency of the moment, and on everything they worked together like lifelong friends.
Từ trong câu: lifelong, formality, sweep, away, moment, everything, work, together
Nelson S. Bond, That worlds may live. Nguồn: Project Gutenberg #74767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The necessary legal formalities were gone through as quickly and quietly as possible, and the entrances by which the burglars had come in well secured.
Từ trong câu: burglar, formality, necessary, legal, go, quickly, quietly, possible
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ollie," he whispered--the formalities had ceased between the members of the Skylarks--"got anything to do to-night?"
Từ trong câu: skylark, whisper, formality, cease, member, get, anything, night
Francis Hopkinson Smith, The Fortunes of Oliver Horn. Nguồn: Project Gutenberg #3417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, once again, with Armadilla I had not ensured my position with preliminary contractual formalities.
Từ trong câu: contractual, once, again, ensure, position, preliminary, formality
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/We have a story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284760 (bản sửa đổi 3850683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legal formality | 149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.