Câu tiếng Anh có từ “formality”
126 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
The level formality for many sentences, including greetings, is more complex than in English.
Từ trong câu: formality, level, many, sentence, include, greet, complex
«Kapampangan/Greeting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95405 (bản sửa đổi 4323842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The level of formality for many sentences, including greetings, is more complex than in English.
Từ trong câu: formality, level, many, sentence, include, greet, complex
«Bikol/Greetings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462918 (bản sửa đổi 4647198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Half the formality of having watchers by night in the sick room, does more harm than good.
Từ trong câu: formality, half, night, sick, room, harm, good
William A. Alcott, Forty Years in the Wilderness of Pills and Powders Cogitations and Confessions of an Aged Physician. Nguồn: Project Gutenberg #34038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Larger teams will generally require more formality than smaller teams.
Từ trong câu: formality, large, team, generally, require, small
«Writing Product Requirements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297062 (bản sửa đổi 2592597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His voice was more indifferent than formality prescribed, his bow less deep.
Từ trong câu: prescribe, indifferent, formality, voice, bow, less, deep
Ottilie A. Liljencrantz, Randvar the songsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- legal formality149 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.