E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formality”

126 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Thus acting, that party has defeated itself, and reduced the action of the people to a mere, though a mighty, formality.

    Từ trong câu: formality, thus, act, party, defeat, itself, reduce, action

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All sorts of dreadful formalities were necessary to be fulfilled to obtain a lemon or a bottle of the simplest medicine.

    Từ trong câu: lemon, formality, sort, dreadful, necessary, fulfill, obtain, bottle

    Charles Dawbarn, Joffre and His Army. Nguồn: Project Gutenberg #52696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng formality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.