Câu tiếng Anh có từ “formality”
126 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
Determine which demonstrative would most suit the situation based on both grammar and formality.
Từ trong câu: formality, determine, suit, situation, base, grammar
«Afrikaans/Lesson 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101722 (bản sửa đổi 4657603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, that would be because we did not wish to go through the formalities here?
Từ trong câu: formality, because, wish, go
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would go back to the standard of opinions, style, the faded ornaments, and insipid formalities that came into fashion about forty years ago.
Từ trong câu: formality, go, back, standard, opinion, style, fade, ornament
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 04 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #61763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without any formalities the presiding officers of the last session were re-elected--in times of peace and party strife this would have been impossible.
Từ trong câu: formality, officer, last, session, be, elect, time, peace
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- legal formality149 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.