Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formality”

150 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formality

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At this stage, an ANSYS solution becomes a formality that may or may not be performed.

    Từ trong câu: formality, stage, solution, become, perform

    «Nonlinear finite elements/Homework 1/Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39767 (bản sửa đổi 2681200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Depending on formality, you may use "もっとも" or "一番" (いちばん, e. number one).

    Từ trong câu: formality, depend, use, number

    «Japanese/Grammar/Comparisons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20202 (bản sửa đổi 3012507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You don't object to my daughter's presence?" he queried, his eyes twinkling still, but with the formality with which he might have addressed the minister.

    Từ trong câu: formality, object, presence, query, eye, still, address, minister

    Mary Eleanor Wilkins Freeman, Jerome, A Poor Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The franchise to every Uitlander after five years of residence, unencumbered by any formalities that might restrict the privilege.

    Từ trong câu: unencumbered, franchise, every, five, year, residence, formality, restrict

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng formality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legal formality149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.