Câu tiếng Anh có từ “formality”
150 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Titles and dignities were to be restored; court formalities and ceremonials were being revived, and new ones instituted.
Từ trong câu: formality, title, dignity, restore, court, revive, new, one
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old lady greeted Newman with majestic formality, and looking round her, called several of the persons who were standing near.
Từ trong câu: formality, person, call, standing, lady, several, round, were
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Which I say, sir,” replied Joe, with an air of legal formality, as if he were making his will, “Miss A., or otherways Havisham.
Từ trong câu: legal, formality, sir, reply, air, make, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was saying some last word to her, but the eagerness in his manner tightened abruptly into formality as several people approached him to say goodbye.
Từ trong câu: approach, eagerness, formality, say, last, word, manner, abruptly
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Precisely at that point it vanished—and I was looking at an elegant young roughneck, a year or two over thirty, whose elaborate formality of speech just missed being absurd.
Từ trong câu: absurd, elegant, formality, precisely, speech, point, look, young
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legal formality | 149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.