Câu tiếng Anh có từ “formality”
150 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In this way, customs formalities could begin before the ship reached port.
Từ trong câu: formality, way, custom, begin, ship, reach, port
«DHL», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938110 (bản sửa đổi 10949583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Diminutives are friendlier, but they can still maintain formality.
Từ trong câu: formality, friendly, still, maintain
«Writing Adolescent Fiction/Character names/Russian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148788 (bản sửa đổi 4614668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A formality, without which no punishment can be inflicted, either in England, in this Republic, or in any other country.
Từ trong câu: formality, punishment, either, republic, country
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two or more people can start a business with no special formalities, and their business will be treated as a general partnership.
Từ trong câu: formality, people, start, business, special, treat, general, partnership
«US Corporate Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52372 (bản sửa đổi 3215171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How could I guess that even on an ocean liner we did not leave formality behind?
Từ trong câu: liner, formality, guess, even, ocean, leave, behind
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the speech can begin, the baroque rituals of academic formality must be observed.
Từ trong câu: baroque, speech, begin, ritual, academic, formality, observe
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legal formality | 149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.