Câu tiếng Anh có từ “formality”
126 câu thật có từ formality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formality nghĩa là hình thức. formality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a requirement of etiquette or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, due to the lack of security and system formality, most bikes were stolen and the system collapsed quickly.
Từ trong câu: formality, however, due, lack, security, system, bike, steal
«Transportation Deployment Casebook/Bike-sharing Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305854 (bản sửa đổi 4661497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His enthusiasm and his fascinating manners effected much, and over and over again only the simplest formalities seemed necessary to success.
Từ trong câu: formality, enthusiasm, fascinate, manner, effect, much, again, simple
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When all seated Dr. Ewing, invited, makes little prayer and the foreign feast begin, of a formality not like anything we know.
Từ trong câu: formality, seat, dr, invite, make, little, prayer, foreign
Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The necessary legal formalities were gone through as quickly and quietly as possible, and the entrances by which the burglars had come in well secured.
Từ trong câu: burglar, formality, necessary, legal, go, quickly, quietly, possible
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legal formality | 149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formality trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ formality hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formality: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.