Câu tiếng Anh có từ “flicker”
94 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flicker
Below me in its basin the old town dreams away-- I see the first light flicker that ends another day.
Từ trong câu: flicker, below, basin, old, town, dream, away, see
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she moved away from him, over to the round table where the dead lamp still gave an occasional flicker.
Từ trong câu: flicker, move, away, round, table, dead, lamp, still
Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will keep on cutting out items from the newspapers whenever he finds it recorded that an electric light somewhere failed to flicker.
Từ trong câu: flicker, keep, cut, out, item, newspaper, whenever, find
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They sat down looking for appreciation; but Joy and Jerry were regarding the two who still sat without a flicker of attention to anything.
Từ trong câu: flicker, appreciation, sit, down, look, joy, regard, still
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lamps on the square without flicker in the wind; there is nothing abroad but the blue darkness and the smell of the rising tide.
Từ trong câu: flicker, lamp, square, wind, nothing, abroad, blue, darkness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They talked together in low voices, watching the distant flicker of an occasional light, straining their ears to catch some sound.
Từ trong câu: distant, strain, occasional, ear, flicker, talk, together, low
Shirley Graham Du Bois, There was once a slave .... Nguồn: Project Gutenberg #75237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flicker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- faintest flicker21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.