Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flicker”

119 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flicker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, depending on the speed, you may see the screen flicker just before teleporting.

    Từ trong câu: flicker, however, depend, speed, see, screen

    «OpenGL Programming/Mini-Portal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258820 (bản sửa đổi 3835167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Time may dim many hurts, but with the last flicker of intelligence I shall remember that scene.

    Từ trong câu: flicker, time, dim, many, hurt, last, intelligence, remember

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may not want the brake pressure display to fluctuate or flicker while the vehicle is in park.

    Từ trong câu: flicker, want, brake, pressure, display, fluctuate, vehicle, park

    «Analog and Digital Conversion/Resolution and Bitrate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85120 (bản sửa đổi 4221466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They forgot that after a candle has burned down into its socket it may still flare and flicker wearisomely long before it finally goes out.

    Từ trong câu: flicker, forget, candle, burn, down, still, long, finally

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We live in the flicker—may it last as long as the old earth keeps rolling!

    Từ trong câu: may, rolling, flicker, roll, live, last, long, old

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flicker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faintest flicker21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.