Câu tiếng Anh có từ “flicker”
94 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flicker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No flicker within the home of a brown-haired man would move him so.
Từ trong câu: flicker, home, brown, hair, man, move
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case, you would like to consider what your "Noise-free" or "Flicker-free" resolution is.
Từ trong câu: flicker, case, like, consider, noise, free, resolution
«Analog and Digital Conversion/Resolution and Bitrate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85120 (bản sửa đổi 4221466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually when the lights began to flicker the dogs would step over the barrier and avoid the shock altogether.
Từ trong câu: flicker, eventually, light, begin, dog, step, barrier, avoid
«Motivation and emotion/Book/2014/Pets and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166175 (bản sửa đổi 2192126). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its tongue, also of horn substance and armed with several rows of sharp teeth, would flicker out from between these genuine shears.
Lưỡi của nó, cũng bằng chất sừng và được trang bị nhiều hàng răng sắc nhọn, sẽ le lói ra từ giữa những chiếc kéo thật này.
Từ trong câu: flicker, tongue, horn, substance, arm, several, row, sharp
Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Numbness went out of him, and he watched her eyes for the telltale flicker that would give a split-second warning of her next move.
Từ trong câu: telltale, go, out, watch, eye, flicker, give, split
Frank Riley, The Executioner. Nguồn: Project Gutenberg #32087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flicker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faintest flicker | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.