Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flicker”

112 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flicker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • During this time the screen can be updated without any flicker effect occurring.

    Từ trong câu: flicker, time, screen, update, effect, occur

    «NES Programming/Initializing the NES», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82544 (bản sửa đổi 4029279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can see the flames on several ghee lamps flicker as if blown by moving air.

    Từ trong câu: flicker, see, flame, several, lamp, blow, move, air

    «Kalahasti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33345 (bản sửa đổi 10819755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The light flickers, I can see it no more.

    Từ trong câu: flicker, light, see

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can tell that I was able to almost eliminate flicker by carefully adjusting the projection speed as described above.

    Từ trong câu: flicker, tell, able, almost, eliminate, carefully, adjust, projection

    «Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was now the surrender of his fortresses and his artillery that he could not stomach, and the victory of Drakenberg raised his once martial ardor to a final flicker.

    Từ trong câu: flicker, now, surrender, stomach, victory, raise, once, ardor

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once there appeared a strange optical effect: when he stood between me and the flame he did not obstruct it, for I could see its ghostly flicker all the same.

    Từ trong câu: flicker, optical, once, appear, strange, effect, stand, flame

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flicker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faintest flicker21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.