E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flicker”

100 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flicker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The way the flame flickers and dances, shifting with the slightest movement of air, captivates our attention.

    Từ trong câu: flicker, way, flame, dance, shift, slight, movement, air

    «Understanding Misbelief/Look but Don’t Touch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319134 (bản sửa đổi 2703625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The least possible flicker of disappointment passed over Baubie's face.

    Từ trong câu: flicker, least, possible, disappointment, pass, face

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. XVI., December, 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #16124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes did not avoid his now; but the changeful lights seemed to have dwindled to the merest flicker in inscrutable depths.

    Từ trong câu: flicker, inscrutable, eye, avoid, now, light, seem, mere

    Samuel Hopkins Adams, Common Cause: A Novel of the War in America. Nguồn: Project Gutenberg #55400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constable paused; the least flicker of an innocent self-laudatory smile invested his round face with an infantile expression.

    Từ trong câu: laudatory, pause, least, flicker, innocent, self, smile, invest

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flicker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faintest flicker21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.