Câu tiếng Anh có từ “flicker”
119 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flicker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Saw a flicker, and there was the prescription burning and lifting chimneyward.
Từ trong câu: flicker, saw, prescription, burn, lift
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He watched the beady eyes; there was nothing in them but intelligent attention, no flicker of fear.
Từ trong câu: flicker, watch, eye, nothing, intelligent, attention, fear
Miriam Allen De Ford, Oh, Rats!. Nguồn: Project Gutenberg #51751. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a gentle sigh, a flicker of the eyelids.
Từ trong câu: flicker, eyelid, gentle, sigh
Julie M. Lippmann, Making Over Martha. Nguồn: Project Gutenberg #52668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lamps on the square without flicker in the wind; there is nothing abroad but the blue darkness and the smell of the rising tide.
Từ trong câu: flicker, lamp, square, wind, nothing, abroad, blue, darkness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time to time she caught the flicker of a candle through the crack of a shutter—this was light and life; there were people there, and it reassured her.
Từ trong câu: flicker, time, catch, candle, crack, light, life, people
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flicker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faintest flicker | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.