E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flicker”

108 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flicker

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Thereupon the fire began to flicker and a voice came clearly from it, saying, “My friend has killed me, my friend has killed me.”

    Từ trong câu: flicker, fire, begin, voice, come, clearly, say, friend

    Arthur C. Parker, Seneca myths and folk tales. Nguồn: Project Gutenberg #61477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They forgot that after a candle has burned down into its socket it may still flare and flicker wearisomely long before it finally goes out.

    Từ trong câu: flicker, forget, candle, burn, down, still, long, finally

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I dare not think of leaving the crowds of untamed, unwashed, unlovely savages, and take away the little sunlight that has begun to flicker out over its darkness.

    Từ trong câu: flicker, dare, think, leave, crowd, take, away, little

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flicker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faintest flicker21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.