Câu tiếng Anh có từ “flicker”
94 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flicker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Never, Flicker, never," replied the earl, impressively "on that word of honor which her ladyship believes would fetch so little if put up for sale.
Từ trong câu: flicker, never, reply, word, honor, believe, fetch, little
T. W. Speight, A Barren Title: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flicker or gold-winged woodpecker lives largely on ants, of which he eats immense quantities, seeking them not only in the trees but on the ground.
Từ trong câu: flicker, gold, wing, life, largely, ant, eat, immense
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The senses will grow dull, the tastes will stupefy, the enterprise will flicker out, and the days come in which your soul will say 'I have no pleasure in them.'
Từ trong câu: flicker, sense, grow, dull, taste, enterprise, out, day
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the dry-season evenings certain trees are illuminated by swarms of fire-flies, which assemble and flicker around the foliage as do moths around the flame of a candle.
Từ trong câu: flicker, dry, season, evening, certain, tree, illuminate, swarm
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flicker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faintest flicker | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.