Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flee”

368 câu thật có từ flee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flee nghĩa là chạy trốn. flee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run away quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flee

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When an unknown force shakes the tent, they flee in a panic and hide in the woods until it is morning.

    Từ trong câu: flee, unknown, force, shake, tent, panic, hide, wood

    «The Blair Witch Project», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333676 (bản sửa đổi 11008875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The girl had fled with her mother a mile off, but had come back to see if she could save any of the property.

    Từ trong câu: flee, girl, mother, mile, off, come, back, see

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people are fleeing in horror before the advancing enemy, leaving their homes and their property to sure destruction.

    Từ trong câu: destruction, horror, flee, people, advance, enemy, leave, home

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their adviser, Cryptograf, concludes that their enemies have fled out of fear, saying that "fear gives you wings".

    Từ trong câu: adviser, conclude, enemy, flee, out, fear, say, give

    «Asterix and the Vikings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283574 (bản sửa đổi 11011042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The City fell and the monks fled before the fish were quite fried, so these jumped out of the frying-pan back into the water.

    Từ trong câu: fried, city, fall, monk, flee, fish, quite, jump

    B. Granville Baker, The Passing of the Turkish Empire in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #46235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those people who were caught alive in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years.

    Từ trong câu: alive, jail, people, catch, attempt, flee, go, least

    «Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flee precipitately268 lần
flee for refuge198 lần
flee in terror252 lần
flee away1.853 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flee trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ flee hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flee: Quá khứ đơn (70 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.