E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flee”

347 câu thật có từ flee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flee nghĩa là chạy trốn. flee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run away quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In large cities, families would flee or lock themselves away, trying to keep themselves from death.

    Từ trong câu: flee, large, city, family, lock, themselves, away, try

    «US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many people have been caught in the terrifying position of staying and fighting for their houses or fleeing before the fires arrive.

    Từ trong câu: terrify, many, people, catch, position, stay, fight, house

    «More than 160 dead in bushfires in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120781 (bản sửa đổi 4822181). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng flee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flee precipitately268 lần
  • flee for refuge198 lần
  • flee in terror252 lần
  • flee away1.853 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flee trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ flee hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flee: Quá khứ đơn (66 câu), Quá khứ hoàn thành (44 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.