Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flee”

371 câu thật có từ flee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flee nghĩa là chạy trốn. flee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run away quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flee

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If a trokosi-girl dies or manages to flee, the family has to provide another girl.

    Từ trong câu: flee, girl, die, manage, family, provide, another

    «Trokosi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814186 (bản sửa đổi 8011662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pamuk faced a hate campaign and he had to flee the country.

    Từ trong câu: campaign, flee, face, hate, country

    «Orhan Pamuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62094 (bản sửa đổi 10891601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For something happened that had to do with the sickness and our people fled from it.

    Từ trong câu: sickness, flee, something, happen, people

    Nick B. Williams, The atom curtain. Nguồn: Project Gutenberg #73135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hear a nightingale warbling in a wood half a mile off; no moving form is visible, no coming step audible; but that perfume increases: I must flee.

    Từ trong câu: perfume, flee, hear, wood, half, mile, off, move

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not enough to flee him; you must vanish--be no more.”

    Từ trong câu: vanish, enough, flee

    Bernard Capes, The extraordinary confessions of Diana Please. Nguồn: Project Gutenberg #69885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Artists had to flee, many died in exile.

    Từ trong câu: exile, artist, flee, many, die

    «Blood and soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251414 (bản sửa đổi 8786141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soon after my imprisonment he got implicated in a conspiracy and had to flee to America.

    Từ trong câu: implicate, soon, imprisonment, get, flee

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those people who were caught alive in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years.

    Từ trong câu: alive, jail, people, catch, attempt, flee, go, least

    «Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flee precipitately268 lần
flee for refuge198 lần
flee in terror252 lần
flee away1.853 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flee trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ flee hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flee: Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.