Câu tiếng Anh có từ “fifth”
422 câu thật có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fifth nghĩa là thứ năm. fifth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fifth
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He said me and him would clear out a fifth apiece of the sand, and Jim three-fifths.
Từ trong câu: fifth, clear, out, sand
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had the intelligent ladies of the fifth ward been allowed to vote, Mrs. Doyle would have led even the gubernatorial vote of that ward.
Từ trong câu: fifth, intelligent, lady, ward, allow, vote, mr, lead
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the Fifth Monarchy men abroad, every chapel, except those of the Baptists, would have been a magazine of explosives.
Từ trong câu: explosive, fifth, man, abroad, every, except, magazine
James Anthony Froude, Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #29929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not that the family would admit that: they think Fifth Avenue is Heaven with the rue de la Paix thrown in.
Từ trong câu: heaven, admit, family, think, fifth, avenue, throw
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Part of the process of the sixth cervical vertebra was lodged in the neural canal between the fifth and sixth cervical vertebrae and would have exerted pressure on his spinal cord.
Từ trong câu: neural, part, process, lodge, canal, fifth, exert, pressure
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shoppers simply would not mix with factory hands upon lower Fifth avenue and the side streets leading from it.
Từ trong câu: shopper, simply, mix, factory, hand, low, fifth, avenue
Edward Hungerford, The Personality of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #40884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew, of course, that whatever man dared (within Fifth Avenue's limits) that old Mrs. Manson Mingott, the Matriarch of the line, would dare.
Từ trong câu: within, limit, whatever, dare, line, know, course, man
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fifth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifth trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fifth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifth gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifth: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.