Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “factor”
918 câu thật có từ factor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: factor nghĩa là yếu tố. factor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything that contributes causally to a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ factor
It is based on many factors such as country and life style including smoking, diet, and exercise.
Từ trong câu: factor, base, many, country, life, style, include, smoke
«Life expectancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120211 (bản sửa đổi 10810180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another factor could be the increased ability of big money interests to get special favors from government.
Từ trong câu: factor, another, increase, ability, big, money, interest, get
«Cost of crony capitalism in the United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143141 (bản sửa đổi 2722068). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These weighting factors allow us to count some values as "more important" in finding the final value than others.
Từ trong câu: factor, weight, allow, count, value, important, find, final
«Primary mathematics/Average, median, and mode», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40611 (bản sửa đổi 2790680). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The driving factors behind these numbers are the same two things everyone keeps coming back to: diet and exercise.
Từ trong câu: factor, drive, behind, number, thing, everyone, keep, come
«Childhood obesity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102326 (bản sửa đổi 2830377). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This re-factoring might be a good thing to do anyway: it makes the first function simpler, for one thing.
Từ trong câu: factor, be, good, thing, anyway, make, first, function
«Introduction to newLISP/More examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211581 (bản sửa đổi 4666247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These factors include the shape of the bowl and the direction the water was moving when it first entered the bowl.
Từ trong câu: factor, include, shape, bowl, direction, water, move, first
«High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng factor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- risk factor1.359 lần
- environmental factor543 lần
- transcription factor364 lần
- contributing factor346 lần
- external factor423 lần
- quality factor484 lần
- important factor1.058 lần
- protective factor172 lần
- motivating factor150 lần
- limiting factor151 lần
- motivational factor150 lần
- psychological factor188 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ factor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factor trong kho câu?
- Kho câu có 918 câu có từ factor hoặc các dạng của từ, trích từ 793 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ factor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 413 câu, rồi Bậc B2 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factor: can và could (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Câu phủ định (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.