E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extension”

271 câu thật có từ extension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extension nghĩa là phần mở rộng. extension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extension

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • By extension, it places low value on children and perhaps even a negative value on the elderly.

    Từ trong câu: extension, place, low, value, child, perhaps, even, negative

    «Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, artificial lights mark the position and extension of cities as shown in the image to the left.

    Từ trong câu: extension, instead, artificial, light, mark, position, city, show

    «GLSL Programming/Blender/Layers of Textures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255321 (bản sửa đổi 3677169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The new work included the extension of the military appearance of the house, though it never had any military use.

    Từ trong câu: extension, new, work, include, military, appearance, house, though

    «Fort Belvedere, Surrey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293709 (bản sửa đổi 9671000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Life extension strategies often study the causes of aging and try to oppose those causes in order to slow aging.

    Từ trong câu: extension, life, strategy, often, study, cause, age, try

    «Rejuvenation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167835 (bản sửa đổi 2636006). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The brush basically acts like an extension of your hand so you can place the paint exactly where you want it.

    Từ trong câu: extension, brush, basically, act, like, hand, place, paint

    «Paintbrush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084748 (bản sửa đổi 10711924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can be handled by over-sizing a structure, planning for additions and extensions to it, or adding additional separate structures.

    Từ trong câu: extension, handle, size, structure, plan, addition, add, additional

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng extension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contract extension159 lần
extension of slavery103 lần
browser extension41 lần
file extension136 lần
brand extension54 lần
flexion extension21 lần
filename extension21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extension trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ extension hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extension: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.