Câu tiếng Anh có từ “extension”
281 câu thật có từ extension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extension nghĩa là phần mở rộng. extension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extension
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Extensions are small add-ons that add new functionality to Firefox, but should not be confused with plug-ins.
Từ trong câu: functionality, extension, small, add, new, confuse, plug, in
«Using Firefox/Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20934 (bản sửa đổi 4493068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.
Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.
Từ trong câu: purple, extension, moving, line, appear, notice, move, up
«Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was the real founder of University Extension, and he urged that the University of London should be made a teaching institution only.
Từ trong câu: founder, extension, real, university, urge, make, teach, institution
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Kandahar were to be concerned with any railway at all it should be through an extension from New Chaman.
Từ trong câu: concerned, railway, extension, concern, new
A. Hamilton, Afghanistan. Nguồn: Project Gutenberg #73258. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Regional or watershed approaches to the extension or improvement of these systems should be encouraged.
Từ trong câu: watershed, regional, approach, extension, improvement, system, encourage
United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose the bill should provide for the life of the contract, together with any extension thereof?
Từ trong câu: bill, contract, provide, extension, suppose, life, together
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extension trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ extension hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extension: can và could (23 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.