E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extension”

272 câu thật có từ extension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extension nghĩa là phần mở rộng. extension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutually agreed delay in the date set for the completion of a job or payment of a debt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extension

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • To create one we would have to take the extension of copyright that was required to reach software and stretch it even further.

    Từ trong câu: extension, create, take, copyright, require, reach, software, stretch

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contract extension159 lần
extension of slavery103 lần
browser extension41 lần
file extension136 lần
brand extension54 lần
flexion extension21 lần
filename extension21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extension trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ extension hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extension: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.