Câu tiếng Anh có từ “expire”
179 câu thật có từ expire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expire nghĩa là hết hạn. expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expire
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His leave of absence will soon expire, and he must return to his regiment.
Từ trong câu: expire, leave, absence, soon, return
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Officials whose terms of office expire must furnish residencia before receiving any further appointment.
Từ trong câu: expire, official, term, office, furnish, receive, further, appointment
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 11 of 55 1599-1602 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The balance must be perfect, or all life would expire, and vanish from the earth.
Từ trong câu: expire, balance, perfect, life, vanish, earth
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will notify you that your password has expired and must be changed.
Từ trong câu: notify, expire, password, change
«XML - Managing Data Exchange/Cocoon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63708 (bản sửa đổi 4646034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Before the week, expires,” he said, “I must go myself and arrest Jacob Gray, ostensibly for the murder of Vaughan.
Từ trong câu: ostensibly, week, expire, go, myself, arrest, gray, murder
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First aid kits must be kept well-stocked; supplies do expire, and must be replaced periodically.
Từ trong câu: stock, first, aid, kit, keep, well, supply, expire
«First Aid/Appendix E: First Aid Kits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140493 (bản sửa đổi 3927201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expire embers | 59 lần |
| lease expire | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expire trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ expire hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expire: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.