Câu tiếng Anh có từ “expire”
166 câu thật có từ expire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expire nghĩa là hết hạn. expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expire
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yesterday evening the time of grace expired; they did not give Herr Roller the required assurance yesterday evening that they had left the union.
Từ trong câu: expire, yesterday, evening, time, grace, give, require, assurance
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #34657. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Members of Congress are always entitled to use the "Hon." before the name on their visiting cards, even after their term of office has expired.
Từ trong câu: entitle, expire, member, always, use, name, visit, card
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He swam more slowly, and I struck him a second time; then he sought refuge among these rocks, and expired.
Từ trong câu: swim, seek, slowly, expire, refuge, strike, second, time
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expire embers | 59 lần |
| lease expire | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expire trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ expire hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expire: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.