Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expire”

175 câu thật có từ expire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expire nghĩa là hết hạn. expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expire

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • At the end of the fixed term, the lease may expire or be renewed.

    Từ trong câu: expire, end, fix, term, lease, renew

    «Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the energy is expired, attention may be directed elsewhere, where energy may be regenerated.

    Từ trong câu: expire, energy, attention, direct, elsewhere

    «Myers-Briggs Type Indicator/INTP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4806 (bản sửa đổi 4526806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, lawmakers may also try to revise a wiretapping law that expires in two months.

    Từ trong câu: expire, lawmaker, addition, try, revise, law, month

    «US Congress debates Iraq funding», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86612 (bản sửa đổi 4828733). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These devices not only may expire early, but also may become incompatible with new operation systems.

    Từ trong câu: expire, device, early, become, new, operation, system

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might be that the time during which he could continue to pay that royalty had expired.

    Từ trong câu: expire, royalty, time, continue, pay

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Condoms weaken after this date and may not work properly if they expire (are expired).

    Từ trong câu: weaken, expire, date, work, properly

    «Condom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6678 (bản sửa đổi 10810144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alternatively, something might be in the public domain because rights have expired.

    Từ trong câu: alternatively, something, public, domain, because, right, expire

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng expire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expire embers59 lần
lease expire48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expire trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ expire hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expire: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.