Câu tiếng Anh có từ “expire”
179 câu thật có từ expire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expire nghĩa là hết hạn. expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expire
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The period of recreation appointed by Mrs. Tristram had at last expired, and he asked himself what he should do now.
Từ trong câu: expire, period, recreation, appoint, mrs, last, ask, himself
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I didn’t walk I should expire.”
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It was lucky,” he said to her, “my twenty-one years had expired before this came on, or I should never have had the nerve to carry it out.”
Từ trong câu: nerve, expire, lucky, twenty, year, come, never, carry
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Too surely was it written in the book of fate that I should be unfortunate and the kingdom expire under my rule."
Từ trong câu: book, written, under, rule, unfortunate, expire, surely, write
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This will lull Moncton's suspicions, for he can greatly annoy you, should you marry Charlotte without his consent, before her minority expires.
Điều này sẽ xoa dịu sự nghi ngờ của Moncton, vì anh ta có thể làm phiền bạn rất nhiều nếu bạn kết hôn với Charlotte mà không có sự đồng ý của anh ta, trước khi cô ấy hết tuổi thiểu số.
Từ trong câu: minority, suspicion, greatly, annoy, marry, consent, expire
Susanna Moodie, The Monctons: A Novel. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20835. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fear you not, Karl, lest this woman, oppressed and slighted by you, should expire with a leaven of resentment in her heart?
Từ trong câu: leaven, fear, lest, woman, oppress, slight, expire, heart
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expire embers | 59 lần |
| lease expire | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expire trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ expire hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expire: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.