Câu tiếng Anh có từ “exceptionally”
149 câu thật có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptionally nghĩa là đặc biệt. exceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceptional degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptionally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here was another “withdrawn” child who had turned out to be exceptionally intelligent.
Từ trong câu: exceptionally, another, withdraw, child, turn, out, intelligent
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are psychoanalytic theories profound? Or just convoluted?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216828 (bản sửa đổi 2010430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Her mind had lately been less occupied with Mrs. Gereth; it had been so exceptionally occupied with Mona.
Gần đây tâm trí cô ít bận tâm đến bà Gereth hơn; nó đã bị Mona chiếm giữ một cách đặc biệt.
Từ trong câu: exceptionally, mind, lately, less, occupy, mr
Henry James, The Spoils of Poynton. Nguồn: Project Gutenberg #33325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The season had been one of exceptionally heavy work and continuous strain, which showed in a decided break in health.
Từ trong câu: exceptionally, season, heavy, work, continuous, strain, show, decide
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By an equal piece of good fortune Toller had taken a course of mind training and his memory was exceptionally retentive.
Từ trong câu: exceptionally, equal, piece, good, fortune, take, course, mind
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 159, 1920-07-28. Nguồn: Project Gutenberg #16619. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was quite small and their aim had been to present plays of a high order of merit by an exceptionally good company.
Từ trong câu: exceptionally, quite, small, aim, present, play, high, order
Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On inquiry he found that the lad had done nothing worthy of blame, but that his only fault was an exceptionally large head.
Từ trong câu: exceptionally, inquiry, find, nothing, worthy, blame, fault, large
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather had been exceptionally mild and food plentiful.
Từ trong câu: mild, weather, exceptionally, food
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceptionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptionally talented | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptionally: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.