Câu tiếng Anh có từ “exceptionally”
148 câu thật có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptionally nghĩa là đặc biệt. exceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceptional degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were notable exceptions to this generality, for some lactating females had exceptionally large home ranges.
Từ trong câu: exceptionally, notable, exception, female, large, home, range
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, there are other guns--for example, Smith and Wesson, which have exceptionally nice finishes, the blue metal finishes are better surfaces for latent prints.
Từ trong câu: exceptionally, now, gun, example, smith, nice, finish, blue
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something exceptionally juvenile and buoyant about his mood, now that he examined it.
Từ trong câu: juvenile, exceptionally, examine, something, mood, now
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If pairs get separated, there are exceptionally vigorous dances when they come together.
Từ trong câu: vigorous, pair, get, separate, exceptionally, dance, come, together
«Courtship in animals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371747 (bản sửa đổi 10082558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exceptionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptionally talented | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptionally: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.