Câu tiếng Anh có từ “exceptionally”
148 câu thật có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptionally nghĩa là đặc biệt. exceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceptional degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptionally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“But may that not be merely the visible sign of an exceptionally strong and masterful character?
Từ trong câu: exceptionally, merely, visible, sign, strong, character
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trunks may add nearly or quite an inch to their diameter per year when conditions are exceptionally favorable.
Từ trong câu: exceptionally, trunk, add, nearly, quite, inch, diameter, per
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might, however, if we were exceptionally cautious, ask ourselves whether the reef-shaped deposits of such remains are really reefs.
Từ trong câu: exceptionally, cautious, however, ask, ourselves, whether, reef, shape
«Historical Geology/Reefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290467 (bản sửa đổi 3318524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The strength of some characters is due to one or two exceptionally strong traits, while in other particulars they may be correspondingly weak.
Từ trong câu: trait, exceptionally, while, strength, character, due, strong, particular
W. Ed. Snyder, The Experiences of Uncle Jack: Being a Biography of Rev. Andrew Jackson Newgent. Nguồn: Project Gutenberg #62648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among these I may especially mention the handsome Horatio Seymour, then in his prime, whose courteous manners and manly bearing made him exceptionally attractive.
Từ trong câu: prime, exceptionally, among, especially, mention, handsome, manner, bear
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceptionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptionally talented | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptionally: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.