Câu tiếng Anh có từ “exceptionally”
135 câu thật có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptionally nghĩa là đặc biệt. exceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceptional degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptionally
Two days of exceptionally fine weather have given us an opportunity to see this beautiful city to the best advantage.
Từ trong câu: exceptionally, day, fine, weather, give, opportunity, see, beautiful
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceptionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- exceptionally talented14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptionally: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.