Câu tiếng Anh có từ “exceptionally”
149 câu thật có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptionally nghĩa là đặc biệt. exceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceptional degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptionally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was left-handed, yet he could do any number of things exceptionally well.
Từ trong câu: exceptionally, leave, hand, number, thing, well
V. M. Hillyer, A Child's History of the World. Nguồn: Project Gutenberg #67149. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When used to point to functions, pointers can be exceptionally powerful.
Từ trong câu: exceptionally, use, point, function, powerful
«C++ Programming/Operators/Pointers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134205 (bản sửa đổi 4666400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can't broadcast music outside exceptionally rare instances.
Từ trong câu: exceptionally, broadcast, music, outside, rare, instance
«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018/Subelement T1 Group A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296324 (bản sửa đổi 3255252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The weather favoured us--for the month proved warm and exceptionally dry, so work got on faster than it could otherwise have done.
Từ trong câu: exceptionally, weather, favor, month, prove, warm, dry, work
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Looking back on my safaris I can discern that they were quite exceptionally happy little collections of human beings.
Từ trong câu: safari, look, back, quite, exceptionally, happy, little, collection
Walter Dalrymple Maitland Bell, The Wanderings of an Elephant Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #68044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to colours, infants can categorize visual objects exceptionally well.
Từ trong câu: infant, addition, color, categorize, visual, object, exceptionally, well
«Cognitive Science: An Introduction/Categorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422692 (bản sửa đổi 3833777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exceptionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptionally talented | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ exceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptionally: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.