Câu tiếng Anh có từ “eternally”
119 câu thật có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eternally nghĩa là vĩnh viễn. eternally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eternally
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
So you can go eternally your spiritual path until you reach your goal.
Từ trong câu: eternally, go, spiritual, path, until, reach, goal
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They, on the other hand, can eternally claim they’re innocent.
Từ trong câu: eternally, hand, claim, innocent
«Professionalism/Predictive Policing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383878 (bản sửa đổi 3696443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"He broods eternally over his own thought," but who can tell what his thought may be for the nonce?
Từ trong câu: eternally, brood, think, tell
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since His attributes have been with Him eternally, His Speech cannot be created and therefore, the Quran is not created.
Từ trong câu: eternally, since, attribute, speech, can, create, therefore
«Creed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60244 (bản sửa đổi 9207916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How then can it be said that Christ was manifested that he might destroy the works of the eternally triumphant devil.
Từ trong câu: eternally, destroy, work, devil
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us remember the young man who thought he could handle his life but had a tragic ending and was eternally lost.
Từ trong câu: eternally, let, remember, young, man, think, handle, life
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The fact is, one cannot remain thus, with a sword hanging eternally over his head,” said Athos.
Từ trong câu: hanging, eternally, fact, can, remain, thus, sword, hang
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit.
Từ trong câu: orbit, eternally, man, like, tiny, moon, find, state
Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eternally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eternally disgraced | 28 lần |
| eternally damned | 30 lần |
| eternally grateful | 94 lần |
| eternally defiled | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternally trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eternally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternally: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.