Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eternally”

119 câu thật có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eternally nghĩa là vĩnh viễn. eternally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eternally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng eternally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eternally disgraced28 lần
eternally damned30 lần
eternally grateful94 lần
eternally defiled10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternally trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eternally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternally: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.