Câu tiếng Anh có từ “eternally”
119 câu thật có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eternally nghĩa là vĩnh viễn. eternally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for a limitless time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eternally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
May I, by the mercy of God, see him eternally where God's goodness doubtless has placed him!
Từ trong câu: eternally, mercy, god, see, goodness, place
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He broods eternally over his own thought," but who can tell what his thought may be for the nonce?
Từ trong câu: eternally, brood, think, tell
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She longed to remain miserable and poor on earth, that she might rejoin her parents and dwell with them eternally.
Từ trong câu: eternally, long, remain, miserable, poor, earth, rejoin, parent
Georg Ebers, Serapis: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5507. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How then can it be said that Christ was manifested that he might destroy the works of the eternally triumphant devil.
Từ trong câu: eternally, destroy, work, devil
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nevertheless," returned Mr. Shurtleff, "it may have been a jest to be eternally remembered, as all light-minded treatment of serious matters must be.
Từ trong câu: eternally, nevertheless, return, mr, remember, light, mind, treatment
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He might have eternally chosen the contrary, that is, to leave the possible creation unactualized in its ideal archetype.
Từ trong câu: archetype, eternally, choose, contrary, leave, possible, creation, ideal
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eternally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eternally disgraced | 28 lần |
| eternally damned | 30 lần |
| eternally grateful | 94 lần |
| eternally defiled | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternally trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ eternally hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eternally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternally: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.