Câu tiếng Anh có từ “essence”
280 câu thật có từ essence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essence nghĩa là bản chất. essence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The essence, the distinguishing character of Christianity, must accordingly be defined to be the person of its founder.
Từ trong câu: founder, essence, distinguish, character, accordingly, define, person
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What awe and surprise must attend upon the knowledge that a creature has been brought so close to the Divine Essence?
Từ trong câu: awe, essence, surprise, attend, knowledge, creature, bring, close
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The essence of the necessary being must contain existence; its idea must involve the idea of existence, not only logical and conceptual, but also realized.
Từ trong câu: conceptual, essence, necessary, contain, existence, idea, involve, logical
Jaime Luciano Balmes, Fundamental Philosophy, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #49244. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But whichever of the two views you take, you must concede that the essence of the duel is an armed equality.
Từ trong câu: whichever, view, take, concede, essence, duel, arm, equality
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That act which constitutes it rational in the natural order, must be the basis and substratum of its supernatural tuition of the divine essence.
Từ trong câu: tuition, act, constitute, rational, natural, order, basis, supernatural
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essence trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ essence hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essence gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.