Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “essence”

280 câu thật có từ essence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: essence nghĩa là bản chất. essence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ essence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng essence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divine essence339 lần
concentrated essence68 lần
essence of christianity81 lần
ethereal essence38 lần
essence of peppermint27 lần
constitutes the essence34 lần
spiritual essence98 lần
subtle essence57 lần
distilled essence25 lần
volatile essence23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ essence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essence trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ essence hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ essence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essence gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.