Câu tiếng Anh có từ “essence”
279 câu thật có từ essence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essence nghĩa là bản chất. essence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With regard to the essence of the question, I repeat that in matters of government temporary phenomena should be distinguished from permanent ones.
Từ trong câu: essence, regard, question, repeat, matter, government, temporary, phenomenon
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have in essence admitted their guilt and should receive the maximum punishment the law allows.
Từ trong câu: guilt, essence, admit, receive, maximum, punishment, law, allow
«Fifteen anti-nuke protestors tried for 2019 trespass on the Kansas City Plant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=257326 (bản sửa đổi 2669585). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is of the essence of the fission process that the resulting masses should be comparable in size.
Từ trong câu: comparable, essence, process, result, mass, size
Garrett Putman Serviss, Pleasures of the telescope An Illustrated Guide for Amateur Astronomers and a Popular Description of the Chief Wonders of the Heavens for General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #28752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who would think, then, that such fine ladies and gentlemen should regale themselves with an essence found in the inglorious bowels of a sick whale!
Từ trong câu: sick, themselves, essence, lady, think, fine, gentleman, find
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A little rose-water or essence should be used with the champagne to flavor the jelly.
Từ trong câu: jelly, champagne, little, rise, water, essence, use, flavor
Mary Ronald, The Century Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #34822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essence trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ essence hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essence gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.