Câu tiếng Anh có từ “essence”
280 câu thật có từ essence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essence nghĩa là bản chất. essence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hope in essence, is trusting that the future will be better.
Từ trong câu: essence, hope, trust, future, better
«Motivation and emotion/Book/2019/Hope and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253003 (bản sửa đổi 2650606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Though the apparel will be tattered and torn, the mind, the essence of me, is sound to the core.
Từ trong câu: core, essence, though, mind, sound
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They tell the deviant, in essence, that they will no longer tolerate such behavior and prefer to reconstitute the group.
Từ trong câu: deviant, tell, essence, long, tolerate, behavior, prefer, group
«Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
And, conversely, that which has less of truth will also have less of essence?
Từ trong câu: conversely, less, truth, essence
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quick conversions of thought and will are of the essence of our conscious life.
Từ trong câu: conversion, quick, think, essence, conscious, life
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Protons will be important when learning about acids and bases—they are the essence of acid.
Từ trong câu: proton, important, learn, acid, base, essence
«General Chemistry/Atomic Structure/Subatomic Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3162 (bản sửa đổi 4671115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng essence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essence trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ essence hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essence gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.