Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “epoxy”

57 câu thật có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: epoxy nghĩa là nhựa nhiệt rắn. epoxy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a thermosetting resin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ epoxy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Oil finishes, epoxy, and shellac can strongly bring out the wet look effect.

    Từ trong câu: epoxy, oil, finish, strongly, bring, out, wet, look

    «Chatoyancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160885 (bản sửa đổi 10685058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The disadvantage of epoxy resin based terrazzo is that it can only be used inside, not outside buildings.

    Từ trong câu: epoxy, disadvantage, resin, base, use, inside, outside, build

    «Terrazzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320398 (bản sửa đổi 10150676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Any excess epoxy that squeezes out can be easily wiped off with a clean towel and rubbing alcohol.

    Từ trong câu: epoxy, excess, squeeze, out, easily, wipe, off, clean

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After letting the epoxy set, I connected the motor and ESC, as you can see in the pictures.

    Từ trong câu: epoxy, let, set, connect, motor, see, picture

    «Helicopter/Howard Community College/Fall 2011/501 Helicopter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125290 (bản sửa đổi 1285912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are epoxy (two-part) putties which dry hard as iron, and holes can be drilled in if needed.

    Từ trong câu: epoxy, part, dry, hard, iron, hole, drill, need

    «Putty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481533 (bản sửa đổi 8725673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mesh tape is particularly nice because you can apply the epoxy right through the tape shims to create an even better bond.

    Từ trong câu: epoxy, mesh, tape, particularly, nice, because, apply, right

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Clear oil can leak out over time, and epoxy resin can discolor with age or heat.

    Từ trong câu: leak, epoxy, clear, oil, out, time, resin, age

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng epoxy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
epoxy resin26 lần
epoxy glue6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ epoxy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epoxy trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ epoxy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epoxy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epoxy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epoxy: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.