Câu tiếng Anh có từ “epoxy”
57 câu thật có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epoxy nghĩa là nhựa nhiệt rắn. epoxy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a thermosetting resin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epoxy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are epoxy (two-part) putties which dry hard as iron, and holes can be drilled in if needed.
Từ trong câu: epoxy, part, dry, hard, iron, hole, drill, need
«Putty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481533 (bản sửa đổi 8725673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is, however, a good market for epoxy products which set hard after being applied as a liquid or putty.
Từ trong câu: epoxy, however, good, market, product, set, hard, apply
«Plasticine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=823003 (bản sửa đổi 8725671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The concrete panel failing was due to the misuse of the epoxy glue which was not intended for long term use.
Từ trong câu: epoxy, concrete, panel, fail, due, intend, long, term
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Big Dig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443535 (bản sửa đổi 4052364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The panels are designed to be held in position by metal rods and an epoxy "glue", which appear to have failed, causing the collapse.
Các tấm này được thiết kế để giữ cố định bằng các thanh kim loại và "keo dán" epoxy, dường như đã bị hỏng, gây ra sự cố.
Từ trong câu: epoxy, panel, design, hold, position, metal, appear, fail
«Portion of ceiling collapses in Boston tunnel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45037 (bản sửa đổi 566324). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng epoxy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| epoxy resin | 26 lần |
| epoxy glue | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epoxy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epoxy trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epoxy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epoxy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epoxy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epoxy: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.