Câu tiếng Anh có từ “epoxy”
57 câu thật có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epoxy nghĩa là nhựa nhiệt rắn. epoxy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a thermosetting resin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epoxy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For the glue part, we wanted to try glue gun because it dries faster than epoxy.
Từ trong câu: epoxy, part, want, try, gun, because, dry, fast
«Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/501 DAS/Week 2 (Sept. 26 - Sept. 30, 2011)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119938 (bản sửa đổi 2110653). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After letting the epoxy set, I connected the motor and ESC, as you can see in the pictures.
Từ trong câu: epoxy, let, set, connect, motor, see, picture
«Helicopter/Howard Community College/Fall 2011/501 Helicopter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125290 (bản sửa đổi 1285912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Capt. Wilkins said, "Honest, it never occurred to me Finogenov would be dumb enough to tell us to mix a whole drum of epoxy."
Từ trong câu: epoxy, honest, never, occur, dumb, enough, tell, mix
Kris Neville, The Winning of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #61242. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng epoxy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| epoxy resin | 26 lần |
| epoxy glue | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epoxy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epoxy trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ epoxy hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epoxy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epoxy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epoxy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epoxy: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.