E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emit”

148 câu thật có từ emit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emit nghĩa là phát ra. emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Unlike traditional street lamps, which emit yellow colored light, LED lamps can generate pure white light.

    Từ trong câu: emit, unlike, traditional, street, lamp, yellow, color, light

    «Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, they can be very dangerous as they emit high amounts of radiation but become safe fairly quickly.

    Từ trong câu: emit, however, dangerous, high, amount, radiation, become, safe

    «9-1 Physics/Atoms and nuclear radiation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396870 (bản sửa đổi 3440147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a result, if humans continue to emit greenhouse gases into the atmosphere, ocean life will be in severe danger.

    Từ trong câu: emit, result, human, continue, greenhouse, gas, atmosphere, ocean

    «Ocean acidification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312485 (bản sửa đổi 6960460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, scientists think that matter that emits light only makes up a small part of the matter in the universe.

    Từ trong câu: emit, however, scientist, think, matter, light, make, up

    «High School Earth Science/The Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243882 (bản sửa đổi 4033942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Actually, he was made to stand to one side and to emit loud cries which were accompanied by hard blows on the log.

    Từ trong câu: emit, actually, make, stand, side, loud, cry, accompany

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It simply depends on the amount of noise emitted and the amount of noise in the area, as well as the technology used.

    Từ trong câu: noise, emit, simply, depend, amount, area, well, technology

    «Acoustics/Sonar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65863 (bản sửa đổi 3565166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emit diodes40 lần
emit diode41 lần
emit sparks75 lần
emit photons35 lần
emit radiation54 lần
radiation emit53 lần
emit a photon22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emit trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ emit hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.