Câu tiếng Anh có từ “emit”
154 câu thật có từ emit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emit nghĩa là phát ra. emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He will either admit he is floored, or else he will emit a dense fog of words.
Từ trong câu: emit, either, admit, floor, else, dense, fog, word
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the energy will travel back to the emitting source.
Từ trong câu: emit, energy, travel, back, source
«Acoustics/Sonar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65863 (bản sửa đổi 3565166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These two objects will emit two different colors, which will help a person determine what the two objects are made of.
Từ trong câu: emit, color, object, different, help, person, determine, make
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379543 (bản sửa đổi 4339223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your own body will, in like manner, emit sparks in certain states, but you know nothing about why it is so.
Từ trong câu: emit, spark, body, like, manner, certain, state, know
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emit trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ emit hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.