E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emit”

154 câu thật có từ emit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emit nghĩa là phát ra. emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng emit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emit diodes40 lần
emit diode41 lần
emit sparks75 lần
emit photons35 lần
emit radiation54 lần
radiation emit53 lần
emit a photon22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emit trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ emit hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.