E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emit”

140 câu thật có từ emit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emit nghĩa là phát ra. emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This would look like the black hole was emitting particles.

    Từ trong câu: emit, look, like, black, hole, particle

    «A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Emitting a whistle that would have done credit to a locomotive exhausting steam.

    Từ trong câu: whistle, emit, exhausting, locomotive, credit, exhaust, steam

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When broken, they emit that unpleasant sulphurous smell which would certainly cause their instant banishment from our breakfast-tables.

    Từ trong câu: banishment, breakfast, unpleasant, emit, smell, instant, break, certainly

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One would take them for eyes that emit flashing glances; in reality they are two polished, reflecting facets, which occupy the front of the head.

    Từ trong câu: facet, take, eye, emit, flash, glance, reality, polish

    Jean-Henri Fabre, The Life of the Scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #66744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead, the electron would jump instantaneously from one orbit to another, giving off the emitted light in the form of a photon.

    Từ trong câu: instantaneously, instead, electron, jump, orbit, another, give, off

    «Physics/A/Introduction to quantum mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240925 (bản sửa đổi 2698922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emit diodes40 lần
emit diode41 lần
emit sparks75 lần
emit photons35 lần
emit radiation54 lần
radiation emit53 lần
emit a photon22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emit trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ emit hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.